Trang chủ » Thông tin » Chất chuẩn, chất đối chiếu » Thông tin » Chất chuẩn, chất đối chiếu » Danh mục chuẩn dược liệu » Thông tin » DANH SÁCH CHUẨN DƯỢC LIỆU CẬP NHẬT: 12/06/2017

DANH SÁCH CHUẨN DƯỢC LIỆU CẬP NHẬT: 12/06/2017

chat chuan 13

Download: Phiếu yêu cầu mua chất chuẩn và ống chuẩn độ

Tên Dược liệu Tên khoa học Số kiểm soát Ngày tái kiểm tra KL (g)  Ghi chú
Actiso Folium Cynarae scolymi CC 0116 053.01 30/10/2017 10
Ba kích Radix Morindae officinalis CV 0116 055.01 30/12/2017 10
Bình vôi Tuber Stephaniae CV 0115 012.01 30/09/2017 10
Bạch thược Radix Paeoniae lactiflorae CV 0117 071.01 30/05/2018 10
Bạch truật Rhizoma Atractylodis  macrocephalae CV 0116 038.01; CV 0216 038.01 30/07/2017 10
Bán hạ Rhizoma Pinelliae CV 0116 050.01 30/09/2017 10
Bồ công anh Herba Lactucae indicae CV 0116 037.01 30/12/2017 10
Cam thảo Radix Glycyrrhizae CV 0115 023.01 30/12/2017 10
Cao khô lá bạch quả Extractum Folii Ginkgo siccus CV 0116 044.01 30/06/2017 0,5
Cát cánh Radix Platycodi grandiflori CV 0215 003.01 30/04/2018 10
Cát cánh Radix Platycodi grandiflori CV 0116 003.01 30/08/2017 10
Câu kỷ tử Fructus Lycii CV 0115 014.01 Hủy lô
Dây đau xương Caulis Tinosporae tomentosae CC 0115 020.01 30/12/2017 10
Diệp hạ châu đắng Herba Phyllanthi amari CV 0117 069.01 30/04/2018 10
Đại hoàng Rhizoma Rhei CV 0115 008.01 30/08/2017 10
Đại táo Fructus Ziziphi jujubae CV 0117 065.01 30/03/2018 10
Đan sâm Radix Salviae miltiorrhizae CV 0116 016.01 30/01/2018 10
Đảng sâm Radix Codonopsis CV 0115 024.01 30/12/2017 10
Đào nhân Semen Pruni CV 0116 049.01 30/08/2017 10
Địa cốt bì Cortex Lycii CV 0116 046.01 30/08/2017 10
Địa hoàng Radix Rhemanniae glutinosae CV 0115 019.01 Hủy lô
Độc hoạt Radix Angelicae pubescentis CV 0116 026.01 30/04/2018 10
Đương quy Radix Angelicae sinensis CV 0116 017.02 30/06/2017 10
Đương quy di thực Radix Angelicae acutilobae CV 0117 062.01 28/02/2018 10
Hà thủ ô đỏ Radix Fallopiae multiflorae CV 02 15 018.01 30/12/2017 10
Hoàng bá Cortex Phellodendri CV 0116 051.01 30/09/2017 10
Hoàng cầm Radix Scutellariae CV 0116 056.01 30/12/2017 10
Hoàng kỳ Radix Astragali membranacei CV 0116 032.01; CV 0216 032.01 30/05/2018 10
Hoàng liên Rhizoma Coptidis CV 0115 007.01 30/08/2017 10
Hòe hoa Flos Styphnolobii japonici imaturi CV 0116 042.01 30/07/2017 10
Hồng hoa Flos Carthami tinctorii CV 0116 033.01 30/06/2017 5
Huyền sâm Radix Scrophulariae sp CV0116 027.01 30/04/2018 10
Huyết giác Lignum Draceana cambodiana CC 0115 006.01 30/08/2017 10
Huyết giác Lignum Draceana cochinchinensis CC 0215 006.01 30/08/2017 10
Hương phụ biển Rhizoma Cyperi stoloniferi CV 0115 002.01 30/01/2018 10
Kê huyết đằng Caulis Spatholobi suberecti CV 0116 041.01 30/06/2017 10
Kim ngân hoa Flos Lonicerae CV 0116 030.01; CV 0216 030.01 30/05/2018 10
Khiếm thực Semen Euryales CV 0116 059.01 30/12/2017 10
Khổ hạnh nhân Semen Armeniacae amarum CV 0116 045.01 30/08/2017 10
Khổ sâm Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis CC 0116 061.01 30/12/2017 10
Khương hoạt Rhizoma et Radix Notopterygii CV 0116 034.01 30/06/2017 10
Lá sen Folium NelumbinisNuciferae CV 0117 063. 01 30/03/2018 10
Ma hoàng Herba Ephedrae CV 0116 060.01 30/12/2017 10
Mã tiền Semen Strychni CV 0116 047.01; CV 0116 047.01 30/09/2017 10
Mạch nha Fructus Hordei germinatus CV 0115 022.01 30/12/2017 10
Mẫu đơn bì Cortex Paeoniae suffruticosae CV 01 4 001.01 30/01/2018 10
Mộc hương Radix Saussureae lappae CV 0115 005.01 30/06/2017 10
Ngưu tất Radix Achyranthis bidentatae CV 0117 074.01 30/05/2018 10
Phòng phong Radix Saposhnikoviae divaricatae CV 0116 029.01 30/05/2018 10
Phục linh Poria CV 0116 015.02 30/08/2017 10
Quế nhục Cortex Cinnamomi CV 0116 043.01; CV 0116 043.01 30/08/2017 10
Sài đất Herba Wedeliae CC 0117 067.01 30/05/2018 10
Sơn thù Fructus Corni officinalis CV 0117 072.01 30/04/2018 10
Tam thất Radix Panasis notoginseng CV 0116 025.01 30/04/2018 10
Tần giao Radix Gentianae CV 0116 058.01 30/12/2017 10
Tang ký sinh Herba Loranthi Gracifilolii CC 0116 057.01 30/12/2017 10
Táo nhân Semen Ziziphi Spinosae CV 0116 052.01 30/10/2017 10
Tế tân Radix et Rhizoma Asari CV 0116 040.01 30/07/2017 10
Thảo quyết minh Semen Sennae torae CV 0117 068.01 30/05/2018 10
Thăng ma Rhizoma Cimicifugae CV 0116 011.01 30/06/2017 10
Thiên ma Rhizoma Gastrodiae elatae CV 0116 010.01 30/04/2018 10
Thỏ ty tử Semen Cuscutae CV 0116 031.01 30/05/2018 10
Thổ phục linh Rhizoma Smilacis glabrae CV 0116 035.01 30/06/2017 10
Thương truật Rhizoma Atractylodis CV 0116 036.01 30/06/2017 10
Trần bì Pericarpium Citri reticulatae perenne CV 0116 039.01 30/07/2017 10
Trinh nữ hoàng cung Folium Crini latifolii CV 0116 054.01 30/10/2017 10
Uy linh tiên Radix et rhizoma Clematidis CV 0116 009.01 30/07/2017 10
Viễn chí Radix Polygalae CV 0116 048.01 30/07/2017 10
Xuyên khung Rhizoma Ligustici wallichii CV 0116 028.01 30/05/2018 10
Ý dĩ Semen Coicis CV 0117 066. 01 30/03/2018 10

Ghi chú: Các dược liệu chuẩn được tái kiểm tra chất lượng theo thời gian đã công bố.

Các dược liệu chuẩn sau khi tái kiểm tra đạt chất lượng tiếp tục có hiệu lực đến thời gian tái kiểm tra tiếp theo.

Thảo luận