Trang chủ » Thông tin » Chất chuẩn, chất đối chiếu » Thông tin » Chất chuẩn, chất đối chiếu » Danh mục chuẩn dược liệu » Thông tin » DANH SÁCH CHUẨN DƯỢC LIỆU CẬP NHẬT: 26/9/2016

DANH SÁCH CHUẨN DƯỢC LIỆU CẬP NHẬT: 26/9/2016

chat chuan 13

Download: Phiếu yêu cầu mua chất chuẩn và ống chuẩn độ

TT Tên Dược liệu Tên khoa học Số kiểm soát KL (g) Ghi chú
1 Bình vôi Tuber Stephaniae CV 0115 012.01 10
2 Bạch truật Rhizoma Atractylodis  macrocephalae CV 0116 038.01

CV 0216 038.01

10
3 Bán hạ Rhizoma Pinelliae CV 0116 050.01 10
4 Cam thảo Radix Glycyrrhizae CV 0115 023.01 10
5 Cao khô lá bạch quả Extractum Folii Ginkgo siccus CV 0116 044.01 0,5
6 Cát cánh Radix Platycodi grandiflori CV 0116 003.01 10
7 Câu kỷ tử Fructus Lycii CV 0115 014.01 10 Hủy lô
8 Dây đau xương Caulis Tinosporae tomentosae CC 0115 020.01 10
9 Đại hoàng Rhizoma Rhei CV 0115 008.01 10
10 Đan sâm Radix Salviae miltiorrhizae CV 0116 016.01 10
11 Đảng sâm Radix Codonopsis CV 0115 024.01 10
12 Đào nhân Semen Pruni CV 0116 049.01 10
13 Địa cốt bì Cortex Lycii CV 0116 046.01 10
14 Địa hoàng Radix Rhemanniae glutinosae CV 0115 019.01 10
15 Độc hoạt Radix Angelicae pubescentis CV 0116 026.01 10
16 Đương quy Radix Angelicae sinensis CV 0116 017.02 10
17 Hà thủ ô đỏ Radix Fallopiae multiflorae CV 02 15 018.01 10
18 Hoàng bá Cortex Phellodendri CV 0116 051.01 10
19 Hoàng kỳ Radix Astragali membranacei CV 0116 032.01

CV 0216 032.01

10
20 Hoàng liên Rhizoma Coptidis CV 0115 007.01 10
21 Hòe hoa Flos Styphnolobii japonici imaturi CV 0116 042.01 10
22 Hồng hoa Flos Carthami tinctorii CV 0116 033.01 5
23 Huyền sâm Radix Scrophulariae sp CV0116 027.01 10
24 Huyết giác Lignum Draceana cambodiana CC 0115 006.01 10
25 Huyết giác Lignum Draceana cochinchinensis CC 0215 006.01 10
26 Hương phụ biển Rhizoma Cyperi stoloniferi CV 0115 002.01 10
27 Kê huyết đằng Caulis Spatholobi suberecti CV 0116 041.01 10
28 Kim ngân hoa Flos Lonicerae CV 0116 030.01

CV 0216 030.01

10
29 Khổ hạnh nhân Semen Armeniacae amarum CV 0116 045.01 10
30 Khương hoạt Rhizoma et Radix Notopterygii CV 0116 034.01 10
31 Mã tiền Semen Strychni CV 0116 047.01

CV 0116 047.01

10
32 Mạch nha Fructus Hordei germinatus CV 0115 022.01 10
33 Mẫu đơn bì Cortex Paeoniae suffruticosae CV 01 4 001.01 10
34 Mộc hương Radix Saussureae lappae CV 0115 005.01 10
35 Phòng phong Radix Saposhnikoviae divaricatae CV 0116 029.01 10
36 Phục linh Poria CV 0115 015.01 10
Phục linh Poria CV 0116 015.02 10
37 Quế nhục Cortex Cinnamomi CV 0116 043.01

CV 0116 043.01

10
38 Tam thất Radix Panasis notoginseng CV 0116 025.01 10
39 Tế tân Radix et Rhizoma Asari CV 0116 040.01 10
40 Thăng ma Rhizoma Cimicifugae CV 0116 011.01 10
41 Thiên ma Rhizoma Gastrodiae elatae CV 0116 010.01 10
42 Thỏ ty tử Semen Cuscutae CV 0116 031.01 10
43 Thổ phục linh Rhizoma Smilacis glabrae CV 011 035.01 10
44 Thương truật Rhizoma Atractylodis CV 0116 036.01 10
45 Trần bì Pericarpium Citri reticulatae perenne CV 0116 039.01 10
46 Uy linh tiên Radix et rhizoma Clematidis CV 0116 009.01 10
47 Viễn chí Radix Polygalae CV 0116 048.01 10
48 Xuyên khung Rhizoma Ligustici wallichii CV 0116 028.01 10

Thảo luận