Trang chủ » Thông tin » Chất chuẩn, chất đối chiếu » Thông tin » Chất chuẩn, chất đối chiếu » Danh mục chuẩn dược liệu » Thông tin » DANH SÁCH CHUẨN DƯỢC LIỆU CẬP NHẬT KIỂM TRA ĐỊNH KỲ: 08/08/2019

DANH SÁCH CHUẨN DƯỢC LIỆU CẬP NHẬT KIỂM TRA ĐỊNH KỲ: 08/08/2019

chat-chuan-13-e1555987510586

Download: Phiếu yêu cầu mua chất chuẩn và ống chuẩn độ

Tên Dược liệu Tên khoa học Số kiểm soát Ngày tái kiểm tra Hạn dùng KL (g)  Ghi chú
Actiso Folium Cynarae scolymi CC0116 053.01 30/10/2019 10
Ba kích Radix Morindae officinalis CV0116 055.01 30/12/2019 10 Hết
Bình vôi Tuber Stephaniae CV0115 012.01 30/09/2019 10
Bách bộ Radix Stemonae tuberosae CV0117 078.01 30/08/2019 10
Bạch chỉ Radix Angelicae dahuricae CV0117 083.01 30/09/2019 10
Bạch hoa xà thiệt thảo Herba Hedyotis diffusae CC0118 092.01
CV0218 092.01
30/10/2019 10 Dược liệu mới
Bạch thược Radix Paeoniae lactiflorae CV0117 071.01 30/05/2020 10
Bạch truật Rhizoma Atractylodis  macrocephalae CV0116 038.01 30/07/2020 10
Bạch truật Rhizoma Atractylodis  macrocephalae CV0216 038.01 30/07/2020 10 Hết
Bán hạ Rhizoma Pinelliae CV0116 050.01 30/09/2019 10
Bồ công anh Herba Lactucae indicae CV0116 037.01 30/12/2019 10
Cam thảo Radix Glycyrrhizae CV0115 023.01 30/12/2019 10
Cao khô lá bạch quả Extractum Folii Ginkgo siccus CV0116 044.01 30/06/2020 0,5
Cát cánh Radix Platycodi grandiflori CV0116 003.01 30/08/2019 10
Câu đằng Ramulus cum Unco Uncariae CV0117 081.01 30/09/2019 10
Câu kỷ tử Fructus Lycii CV0117 014.01 30/07/2020 10
Cỏ nhọ nồi Herba Ecliptae CV0117 082.01 30/07/2020 10
Cúc hoa vàng Flos Chrysanthemi indici CV0117 076.01 30/07/2020 10
Dây đau xương Caulis Tinosporae tomentosae CC0115 020.01 30/12/2019 10
Diệp hạ châu đắng Herba Phyllanthi amari CV0117 069.01 30/04/2020 10
Đại hoàng Rhizoma Rhei CV0115 008.01 30/08/2019 10
Đại hoàng Rhizoma Rhei H0119008.02 30/04/2020 2 Đóng lọ, DL mới, (Ảnh)
Đại táo Fructus Ziziphi jujubae CV0117 065.01 30/03/2020 10
Đan sâm Radix Salviae miltiorrhizae CV0116 016.01 30/01/2020 10
Đảng sâm Radix Codonopsis CV0115 024.01 30/12/2018 10 Hết
Đào nhân Semen Pruni CV0116 049.01 30/08/2019 10
Địa cốt bì Cortex Lycii CV0116 046.01 30/08/2019 10
Đỗ trọng Cortex Eucommiae CV0117 079.01 30/08/2019 10
Độc hoạt Radix Angelicae pubescentis CV0116 026.01 30/04/2020 10
Đương quy Radix Angelicae sinensis CV0116 017.02 30/06/2020 10 Hết
Đương quy Radix Angelicae sinensis H0119017.03 30/04/2020 2 Đóng lọ, DL mới
Đương quy di thực Radix Angelicae acutilobae CV0117 062.01 28/02/2020 10
Gừng Rhizoma Zingiberis CC0118 075.01 30/10/2019 2 Đóng lọ, DL mới
Hà thủ ô đỏ Radix Fallopiae multiflorae CV0215 018.01 30/12/2019 10
Hoàng bá Cortex Phellodendri CV0116 051.01 30/09/2019 10
Hoàng cầm Radix Scutellariae CV0116 056.01 30/12/2019 10
Hoàng đằng Caulis et Radix Fibraureae CV0118 086.01 30/06/2020 10
Hoàng kỳ Radix Astragali membranacei CV0116 032.01 30/05/2020 10
Hoàng liên Rhizoma Coptidis CV0117 007.01 30/07/2020 10
Hòe hoa Flos Styphnolobii japonici imaturi CV0116 042.01 30/07/2020 10
Hồng hoa Flos Carthami tinctorii CV0116 033.01 30/06/2020 5
Huyền sâm Radix Scrophulariae sp CV0116 027.01 30/04/2020 10
Huyết giác Lignum Draceana cambodiana CC0115006.01 30/08/2019 10 Hết
Huyết giác Lignum Draceana cochinchinensis CC0215006.01 30/08/2019 10 Hết
Hương phụ biển Rhizoma Cyperi stoloniferi CV0115 002.01 30/01/2019 10
Hy thiêm Herba Siegesbeckiae CV 0117080.01 30/09/2019 10
Ích mẫu Herba Leonuri japonici CV0117 004.01 30/06/2020 10
Ké đầu ngựa Fructus Xanthii strumarii CV0117 073.01 30/06/2020 10
Kê huyết đằng Caulis Spatholobi suberecti CV0116 041.01 30/06/2020 10
Kê huyết đằng Caulis Spatholobi suberecti CV0118 041.02 30/11/2019 2 Đóng lọ
Kim ngân hoa Flos Lonicerae CV0116 030.01
CV0216 030.01
30/05/2020 10
Kim tiền thảo Herba Desmodii styracifolii CV0118 084.01 30/03/2020 10
Khiếm thực Semen Euryales CV0116 059.01 30/12/2019 10
Khổ hạnh nhân Semen Armeniacae amarum CV0116 045.01 30/08/2019 10
Khổ sâm Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis CC0116 061.01 30/12/2019 10
Khương hoạt Rhizoma et Radix Notopterygii CV0116 034.01 30/06/2020 10 Hết
Khương hoạt Rhizoma et Radix Notopterygii CV0118 034.02 30/11/2019 2 Đóng lọ
Lá sen Folium NelumbinisNuciferae CV0117 063.01 30/03/2020 10 Hết
Lạc tiên Herba Passiflorae foetidae CV 0118070.01 30/06/2020 10 Hết
Ma hoàng Herba Ephedrae CV0116 060.01 30/12/2019 10
Mã tiền Semen Strychni CV0116 047.01
CV0216 047.01
30/09/2019 10
Mạch nha Fructus Hordei germinatus CV0115 022.01 30/12/2019 10
Mạch môn Radix Ophiopogonis japonici CV0118 087.01 30/06/2020 10 Hết
Mẫu đơn bì Cortex Paeoniae suffruticosae CV0114 001.01 30/01/2019 10
Mẫu đơn bì Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae CV0118 001.02 30/11/2019 10
Mộc hương Radix Saussureae lappae CV0115 005.01 30/06/2020 10
Mộc hương Radix Saussureae lappae CV0118 005.02 30/10/2019 2 Đóng lọ
Nghệ Rhizoma Curcumae longae CC0118 090.01 30/10/2019 2 Đóng lọ, Dl mới
Ngô thù du Fructus Evodiae rutaecarpae H0119097.01 30/04/2020 10 Dược liệu mới
Ngưu tất Radix Achyranthis bidentatae CV0118 074.02 30/11/2019 10 Dược liệu mới
Phòng phong Radix Saposhnikoviae divaricatae CV0116 029.01 30/05/2020 10
Phục linh Poria CV0116 015.02 30/08/2019 10
Quế nhục Cortex Cinnamomi CV0116 043.01
CV0216 043.01
30/08/2019 10
Sài đất Herba Wedeliae CC0117 067.01 30/05/2020 10
Sơn thù Fructus Corni officinalis CV0117 072.01 30/04/2020 10 Hết
Tam thất Radix Panasis notoginseng CV0116 025.01 30/03/2020 10
Tần giao Radix Gentianae CV0116 058.01 30/12/2019 10
Tang ký sinh Herba Loranthi Gracifilolii CC0116 057.01 30/12/2019 10 Hết
Tang ký sinh Herba Loranthi parasitici CC0118 057.02 30/10/2019 10
Tang bạch bì Cortex Mori albae radicis CV0118 088.01 30/06/2020 10
Táo nhân Semen Ziziphi Spinosae CV0116 052.01 30/09/2019 10
Tế tân Radix et Rhizoma Asari CV0116 040.01 30/07/2020 10
Thạch xương bồ Rhizoma Acori graminei H0119093.01 30/04/2020 2 Đóng lọ, DL mới
Thảo quyết minh Semen Sennae torae CV0117 068.01 30/05/2020 10
Thăng ma Rhizoma Cimicifugae CV0116 011.01 30/06/2020 10
Thiên ma Rhizoma Gastrodiae elatae CV0116 010.01 30/04/2020 10
Thỏ ty tử Semen Cuscutae CV0116 031.01 30/05/2020 10
Thổ phục linh Rhizoma Smilacis glabrae CV0116 035.01 30/06/2020 10
Thục địa Radix Rehmanniae glutinosae praeparata CV0117 077.01 30/07/2020 10 Hết
Thủy xương bồ Rhizoma Acori calami H0119094.01 30/04/2020 2 Đóng lọ, DL mới
Thương truật Rhizoma Atractylodis CV0116 036.01 30/06/2020 10
Trần bì Pericarpium Citri reticulatae perenne CV0116 039.01 30/07/2020 10
Trần bì Pericarpium Citri reticulatae perenne H0119039.02 30/04/2020 2 Đóng lọ, DL mới
Trinh nữ hoàng cung Folium Crini latifolii CV0116 054.01 30/10/2019 10
Tục đoạn Radix Dipsaci CV0118 085.01 30/06/2020 10
Tử uyển Radix et Rhizoma Asteris tatarici H0119096.01 30/04/2020 2 Đóng lọ, DL mới
Uy linh tiên Radix et rhizoma Clematidis CV0116 009.01 30/07/2020 10
Viễn chí Radix Polygalae CV0116 048.01 30/07/2020 10
Xích thược Radix Paeoniae CV0118 089.01 30/10/2019 2 Đóng lọ, DL mới
Xuyên khung Rhizoma Ligustici wallichii CV0116 028.01 30/05/2020 10
Ý dĩ Semen Coicis CV0117 066.01 30/03/2020 10

 

Ghi chú: Các dược liệu chuẩn được tái kiểm tra chất lượng theo thời gian đã công bố.

Các dược liệu chuẩn sau khi tái kiểm tra đạt chất lượng tiếp tục có hiệu lực đến thời gian tái kiểm tra tiếp theo.

Các lô dược liệu đã hết sẽ được kiểm tra định kỳ thêm 01 năm.

Thảo luận